Chào mừng các bạn đến với trang thông tin điện tử Huyện An lão tỉnh Bình Định!Trang chủ  Liên hệ  Sơ đồ site  English
CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU NĂM 2017
HUYỆN AN LÃO 
(Kèm theo Quyết định số 3966 /QĐ-UBND ngày  23/12/2016 của UBND huyện An Lão)
                           
Số
TT
CHỈ TIÊU  Đơn vị
tính 
Kế hoạch
năm 2017
Phân giao cho các xã, thị trấn
An
Hòa
An
Tân
Thị trấn
An Lão
An
Trung 
An
Hưng 
An
Dũng 
An
Vinh 
An
 Quang
An
Nghĩa
An
Toàn 
A  NÔNG-LÂM NGHIỆP-THỦY SẢN                        
I Trồng trọt:                        
1 Sản lượng lương thực (cây có hạt) Tấn 14,778.8 4,184.4 1,968.7 1,768.15 1,803.6 1,119.2 946.8 1,164.2 486.60 595.4 741.75
                             +Thóc  Tấn 13,323.8 3,204.4 1,838.8 1,671.15 1,780.0 1,096.2 946.8 1,164.2 449.80 549.4 623
                             +Ngô Tấn 1,455.0 980 129.9 97.0 23.6 23.0 - - 36.8 46 118.75
a Lúa cả năm                        
                            - Diện tích  Ha 2,170.0 508.0 296.0 270.5 296.0 182.0 155.0 194.0 75.5 93.0 100.0
                            - Năng suất  Tạ/ha 61.4 63.1 62.1 61.8 60.1 60.2 61.1 60.0 59.6 59.1 62.3
                            - Sản lượng  Tấn 13,323.8 3,204.4 1,838.8 1,671.2 1,780.0 1,096.2 946.8 1,164.2 449.8 549.4 623.0
* Vụ Đông xuân                        
                            - Diện tích  Ha 1,154.0 274 166.0 160.5 168.0 110.0 84.0 98.0 43.5 50.0  
                            - Năng suất  Tạ/ha 62.3 64 63 63 61 61.0 62 61 60 60  
                            - Sản lượng  Tấn 7,186.40 1,753.60 1,045.80 1,011.15 1,024.80 671.40 520.80 597.80 261.00 300.00  
* Vụ Hè thu                        
                             - Diện tích  Ha 1,006 234 130 100 128 72 71 96 32 43 100
                             - Năng suất  Tạ/ha 60.5 62 61.0 61 59 59 60 59 59 58 62.3
                             - Sản lượng  Tấn 6,087.4 1,450.8 793.0 610.0 755.2 424.8 426.0 566.4 188.8 249.4 623.0
* Vụ Mùa                        
                             - Diện tích  Ha 10 - - 10 - - - - - - -
                             - Năng suất  Tạ/ha 50.0 - - 50 - - - - - - -
                             - Sản lượng  Tấn 50.00 - - 50.00 - - - - - - -
b Cây ngô                         
                             - Diện tích  Ha 300 200 27 20 5 5 - - 8 10 25
                             - Năng suất  Tạ/ha 48.5 49 48 48.5 47 46 - - 46 46 47.5
                             - Sản lượng  Tấn 1,455.0 980.0 129.9 97.0 23.6 23.0 - - 36.8 46 118.75
2 Cây trồng hàng năm                        
a Cây Mỳ                         
                            - Diện tích  Ha 50 10 10 - - - - - - - 30
                            - Năng suất  Tạ/ha 176.0 174 175 - - - - - - - 177
                            - Sản lượng  Tấn          880           174          175 - - - - - - -        531
b Cây lạc                        
                             - Diện tích  Ha 180 92 35 35 15 - - - 3 - -
                             - Năng suất  Tạ/ha 18.0 18.5 17.5 18 16.5 - - - 16 - -
                             - Sản lượng  Tấn 324 170.2 61.25 63 24.75 - - - 4.8 - -
c Đậu đỗ các loại                        
                             - Diện tích  Ha 25 - 5 20 - - - - - - -
                             - Năng suất  Tạ/ha 17.0 - 16 17.2 - - - - - - -
                             - Sản lượng  Tấn 42.4 - 8 34.4 - - - - - - -
d Dâu tằm                        
                         - Diện tích  Ha 70 70 - - - - - - - - -
                         - Sản lượng kén tằm Tấn 35 35 - - - - - - - - -
3 Cây ăn quả                        
a Cây bưởi                        
                             - Diện tích  Ha 35 9 5.0 5.0 2.0 2.0 - 2.0 2.0 2.0 6.0
      Trong đó :     - Diện tích thu hoạch Ha 10 2.4 2.3 0.5 - - - - - - 4.8
                             - Năng suất  Tạ/ha 10 10 10.0 10.0 - - - - - - 10.0
                             - Sản lượng  Tấn 10 2.4 2.3 0.5 - - - - - - 4.8
b Cây bơ                        
                             - Diện tích  Ha 10 - - - - - - - - - 10
      Trong đó :     - Diện tích thu hoạch Ha - - - - - - - - - - -
c Hồ tiêu                        
                             - Diện tích  Ha 25 4.0 3.0 2.0 2.0 2.0 - 2.0 2.0 2.0 6.0
                             - Năng suất  Tạ/ha 6.2 6.5 6.2 6.1 6.0 6.0   6.0 6.0 6.0 6.2
                             - Sản lượng  Tấn 15.4 2.6 1.9 1.2 1.2 1.2 - 1.2 1.2 1.2 3.7
II  Chăn nuôi                         
* Tổng đàn gia súc  Con      42,500     11,200    10,100      8,790     2,600       1,850       1,670     1,640       1,400     1,700     1,550
1 Đàn trâu Con        3,500           100          100          250         300           490           420        500           290         500        550
2 Đàn bò  Con        9,000        1,600       1,500       1,400       1,100           800           600        490           510         550        450
  - Tỷ lệ bò lai  % 55.0 - - - - - - - - - -
3 Đàn lợn Con      30,000        9,500       8,500       7,140       1,200           560           650        650           600         650        550
* Tổng đàn gia cầm Con      71,500      29,000     20,000      11,500       2,900        1,450        1,700        770         1,750      1,250      1,180
1 Đàn gà  Con      56,000      23,000     15,000       9,000       2,400        1,200        1,400        500         1,500      1,000      1,000
2 Đàn vịt Con      15,500        6,000       5,000       2,500         500           250           300        270           250         250        180
* Tỷ lệ tiêm phòng                         
1 Đàn trâu, bò % >85 - - - - - - - - - -
2 Đàn lợn % >65 - - - - - - - - - -
* Số gia súc xuất chuồng trong năm Con 54,353 - - - - - -        
  Trong đó:  - Trâu Con 404 - - - - - -        
                     - Bò Con 2,474 - - - - - -        
                     - Lợn Con 51,475 - - - - - -        
* Sản lượng thịt hơi xuất chuồng  Tấn 3,989.5 - - - - - -        
III Thủy sản                        
1 Diện tích nuôi trồng  Ha 63.00 36.00 0.80 0.60 22.10 0.50 0.60 0.50 0.40 0.50 1.00
2 Sản lượng thu hoạch  Tấn 65.00 38.00 0.96 0.72 21.32 0.60 0.72 0.60 0.48 0.60 1.00
IV Lâm nghiệp                        
1 Trồng rừng  Ha 1500 200 150 150 150 200 150 200 150 150 -
2 Tỷ lệ che phủ rừng  % 75.0 - - - - - - - - - -
3 Khoán chăm sóc,quản lý bảo vệ rừng  Ha 24,052.7 - - - 3,209.0 1,561.8 1,553.8 5,142.6 2,970.3 1,298.0 8,189.9
  Trong đó: Khoán chăm sóc, quản lý bảo vệ rừng các năm trước Ha 23,052.7 - -   3,209.0 1,561.8 1,553.8 4,642.6 2,970.3 1,298.0 7,689.9
            - Khoán mới Ha 1,000.0 - - - - - - 500.0 - - 500.0
4 Khoanh nuôi tái sinh mây tự nhiên Ha 100.0 - - - - - - - - - -
5 Giao đất cho thuê đất lâm nghiệp Ha 500.0 60 40 40 100 50 90 40 40 40 -
* Gía trị sản xuất nông - lâm nghiệp-
thủy sản (giá cố định năm 2010)
Tỷ đồng  620.74 - - - - - - - - - -
  Trong đó: - Nông nghiệp Tỷ đồng  343.81 - - - - - - - - - -
                    - Lâm nghiệp Tỷ đồng  275.20 - - - - - - - - - -
                    - Thủy sản Tỷ đồng  1.73 - - - - - - - - - -
B CÔNG NGHIỆP- XÂY DỰNG                         
1 Gía trị sản xuất (giá cố định 2010) Tỷ đồng  195.57 - - - - - - - - - -
  Trong đó: - Công nghiệp Tỷ đồng  27.70 - - - - - - - - - -
                    - Xây dựng  Tỷ đồng  167.87 - - - - - - - - - -
C DỊCH VỤ                         
1 Giá trị sản xuất ngành dịch vụ (giá CĐ năm 2010) Tỷ đồng  261.64 - - - - - - - - - -
D VĂN HÓA - XÃ HỘI                        
I Giáo dục                         
1 Duy trì trường chuẩn Quốc gia mức độ I Trường  10 Mầm non huyện; Tiểu học thị trấn; Tiểu học An Tân; Tiểu học An Hòa I; Trung học cơ sở An Tân;
Trung học cơ sở An Hòa; mẫu giáo An Quang và  Tiểu học An Trung; PTDTBT Đinh Nĩ; Mẫu giáo An Trung 
2 Duy trì trường chuẩn Quốc gia mức độ II Trường  1 Trường tiểu học An Hòa II
3 Trường đạt chuẩn  mới  Trường  1   Tiểu học An Quang  
II Y tế:                        
1 Xây dựng làng văn hóa sức khỏe Làng 57 9 6 6 7 5 4 7 5 5 3
2 Mức giảm sinh %o 0.6 - - - - - - - - - -
3 Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng  % 15.89 - - - - - - - - - -
4 Xã đạt Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế   8 - - - - - - - - - -
  Trong đó: - Duy trì  7 An Hòa; An Tân; An Trung; An Hưng, An Quang và Thị trấn, An Vinh
                    - Đạt mới 1 An Toàn 
5 Tỷ lệ sử dụng giường bệnh % 100 - - - - - - - - - -
6 Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi %o 24 - - - - - - - - - -
III Xã hội                        
1 Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghề  Người 1,000 200 150 100 90 80 80 100 80 60 40
  Trong đó: Đào tạo nghề Người 150 35 25 15 10 10 10 15 10 10 10
2 Giải quyết việc làm mới Người 300 70 50 30 20 20 20 30 20 20 10
  Trong đó: Xuất khẩu lao động  Người 30 8 5 4 3 2 2 3 1 1 1
3 Tỷ lệ giảm nghèo so cuối năm 2016 % 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0
4 Xã phù hợp với trẻ em Xã, TTr 10 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
5 Tỷ lệ tham gia BHYT % 99.9 - - - - - - - - - -
IV Văn hóa                        
1 Tỷ lệ gia đình văn hóa % 90 - - - - - - - - - -
2 Tỷ lệ khu dân cư văn hóa % 65 - - - - - - - - - -
3 Tỷ lệ cơ quan văn hóa % 85 - - - - - - - - - -
4 Tỷ lệ trường học văn hóa % 85 - - - - - - - - - -
5 Tỷ lệ trụ sở UBND các xã, thị trấn
đạt chuẩn văn hóa xuất sắc
% 60 - - - - - - - - - -
V An ninh- Quốc phòng                         
1 Tỷ lệ giao quân đạt  % 100 - - - - - - - - - -
2 Tỷ lệ xã vững mạnh về ANQP % 100 - - - - - - - - - -
                           


        LỜI CHÀO MỪNG
Loi chao mung
     Thông báo của huyện

Quyết định phê duyệt kết quả xét tuyên viên chức ngành Giáo dục năm 2016

Danh sách bảng điểm kỳ thi xét tuyển viên chức ngành Giáo dục năm 2016

Thông báo điểm phúc khảo phần soạn thảo giáo án kỳ xét tuyển viên chức ngành Giáo dục

Danh sách tổng hợp kết quả phỏng vấn và soạn giáo án kỳ xét tuyển viên chức ngành Giáo dục

Quy chế xét tuyển viên chức ngành Giáo dục năm 2016

Thông báo số 01 về việc điều chuyển đơn vị dự tuyển viên chức ngành giáo dục

Thông báo số 02 danh sách thí sinh đủ điều kiện tham dự xét tuyển thông thường kỳ xét tuyển viên chức ngành giáo dục

Thông báo số 03 triệu tập thí sinh đủ điều kiện tham dự xét tuyển thông thường kỳ xét tuyển viên chức ngành giáo dục 

Thông báo số 04 danh mục tài liệu thí sinh dự tuyển viên chức ngành giáo dục được mang vào phòng sát hạch kiến thức chuyên môn nghiệp vụ

Thông báo ôn tập xét tuyển viên chức ngành GD-ĐT

Danh sách triệu tập thí sinh ôn tập 

Danh mục tài liệu ôn tập xét tuyển viên chức ngành GD-ĐT

Hướng dẫn tuyên truyền Chuyên mục "Công dân hỏi-Giám đốc Sở trả lời" năm 2017

Thông báo kết quả xét đặc cách kỳ xét tuyển viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo

Kết quả xét đặc cách kỳ xét tuyển viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo

Thông báo thời gian và địa điểm tổ chức kiểm tra, sát hạch đối với thí sinh xét tuyển đặc cách kỳ xét tuyển viên chức  

Hướng dẫn của Sở Nội vụ-Sở Giáo dục&ĐT về một số nội dung tuyển dụng viên chức ngành giáo dục 

Phụ lục kèm theo hướng dẫn 01

Điều chỉnh kết quả xét hồ sơ thí sinh đủ điều kiện xét tuyển đặc cách kỳ xét tuyển viên chức huyện An Lão năm 2016

Về việc ôn tập xét tuyển viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão năm 2016

Danh sách thí sinh xét đặc cách 

Công văn triển khai công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức năm 2017

Hướng dẫn đánh giá phân loại cán bộ công chức, viên chức và người lao động 

     Tìm kiếm tin tức
Từ khóa:
Mục tin:
         Video về quê hương
         Những ca khúc về An lão
Ban do
Học tập và làm theo lời Bác
Văn bản của tỉnh
Cac chi tieu kinh te xa hoi
Công báo Bình Định
Công báo nước CHXHCN Việt Nam
Chương trình chuyên đề Việt Nam online
Giới thiệu tổng quan đề án 30
Quảng bá xúc tiến thương mại
               Thống kê người dùng
  Đang online:               69
  Số lượt truy cập: 1900966
 
Bản quyền thuộc về:UBND HUYỆN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH - PEOPLES COMMITTEE OF AN LAO DISTRICT.
Địa chỉ: Thôn 2 – Thị trấn An Lão – Tỉnh Bình Định.
ĐT: 056 3609578
Email: vanphong@anlao.binhdinh.gov.vn
Chịu trách nhiệm nội dung:Ông Hoàng Ngọc Thành – Trưởng Phòng VHTT huyện An Lão